Chi tiết ngày cầu tài Thứ Sáu, 20 tháng 2 năm 2054
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Nhâm Thìn, trực Mãn, sao Quỷ (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Trung bình cho cầu tài
- Trực Mãn
- Sao Quỷ
- Trường Lưu Thủy
- Vũ Thủy
Đánh giá cho cầu tài
Ngày 20/02/2054 có tốt để cầu tài không?
Ngày bình thường cho cầu tài: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Trực Mãn: Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Quỷ xấu
Ngày tốt gần 20/02/2054 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Sáu
20/02/2054
Âm lịch
13/01/2054
Năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Bính Dần · Năm Giáp Tuất
Tiết khí
Vũ Thủy
Từ 18/02/2054
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Sao
- Quỷ (Xấu)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cầu tàiTrung bình
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để cầu tài: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi