Chi tiết ngày cầu tài Thứ Ba, 14 tháng 4 năm 2054
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Ất Dậu, trực Chấp, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho cầu tài
- Trực Chấp
- Sao Chủy
- Tuyền Trung Thủy
- Thanh Minh
Đánh giá cho cầu tài
Ngày 14/04/2054 có tốt để cầu tài không?
Nên tránh ngày này cho cầu tài: điểm của ngày quá thấp, không có yếu tố thuận nào đủ bù (xem từng lý do bên dưới).
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Chủy xấu
Ngày tốt gần 14/04/2054 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
14/04/2054
Âm lịch
07/03/2054
Năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Ất Dậu
Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 04/04/2054
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cầu tàiNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cầu tài; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi