Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai bút tháng 04/2054

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

9 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 04/2054

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 4/2054
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai bút tháng 04/2054

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    7 Th.4/2054 · ÂL 30 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Dần
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    8 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    9 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    10 Th.4/2054 · ÂL 3 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Trừ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    11 Th.4/2054 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Ngọ
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    12 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    13 Th.4/2054 · ÂL 6 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Thân
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    14 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    16 Th.4/2054 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    17 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Tư
    22 Th.4/2054 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Trừ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    23 Th.4/2054 · ÂL 16 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Ngọ
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    24 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 18
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    26 Th.4/2054 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    27 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    28 Th.4/2054 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Nguy
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    29 ÂL 22
    Trung bình

    Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 23
    Trung bình

    Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.