Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 01/1970

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 01/1970

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/1970
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 01/1970

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 Th.1/1970 · ÂL 24 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Đẩu tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    2 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    6 Th.1/1970 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    7 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Đinh Hợi của tháng 11 âm năm can Kỷ rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 4
    Trung bình Bất tương

    Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 Th.1/1970 · ÂL 12 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    20 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Ba
    27 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.