Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 01/1999

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 01/1999

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/1999
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 01/1999

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Hai
    4 Th.1/1999 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Thìn
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Tuất, Mậu Tuất, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    11 Th.1/1999 · ÂL 24 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 28
    Trung bình Bất tương

    Ngày Đinh Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    17 Th.1/1999 · ÂL 1/12 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Tỵ
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    18 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    27 Th.1/1999 · ÂL 11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    28 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.