Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 01/2059

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 01/2059

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 1/2059
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 01/2059

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    7 Th.1/2059 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Tuất
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    8 Th.1/2059 · ÂL 25 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    9 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    10 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    13 Th.1/2059 · ÂL 30 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thìn
    • Trực Bình
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Tất tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    14 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 11
    Trung bình Bất tương

    Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Tư
    29 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    31 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.