Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 02/1968

Cả 29 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 02/1968

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 2/1968
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 02/1968

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    6 Th.2/1968 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    7 Th.2/1968 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mùi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    29 Th.2/1968 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Tỵ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi

    Lịch âm ngày này