Ngày tốt cưới hỏi tháng 02/1983
Cả 28 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 02/1983
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 02/1983
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".
-
Thứ Tư2 ÂL 20Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Năm3 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Sáu4 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy5 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật6 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai7 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba8 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư9 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm10 Th.2/1983 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Tỵ
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu11 ÂL 29Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy12 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật13 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Hai14 ÂL 2Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba15 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư16 ÂL 4Trung bình
Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm17 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu18 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật20 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai21 Th.2/1983 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Thìn
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba22 ÂL 10Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư23 Th.2/1983 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm24 Th.2/1983 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu25 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy26 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật27 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai28 Th.2/1983 · ÂL 16 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Sao Trương tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này
