Ngày tốt cưới hỏi tháng 02/2005
Cả 28 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 02/2005
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 02/2005
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư2 Th.2/2005 · ÂL 24 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Tỵ
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm3 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Sáu4 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy5 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật6 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Phòng
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai7 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Ba8 ÂL 30Trung bình
Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư9 ÂL 1Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Năm10 ÂL 2Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu11 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy12 ÂL 4Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật13 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai14 ÂL 6Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba15 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư16 Th.2/2005 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm17 ÂL 9Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Sáu18 ÂL 10Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 11Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Chủ Nhật20 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai21 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba22 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư23 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Năm24 ÂL 16Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu25 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy26 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật27 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai28 Th.2/2005 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này
