Ngày tốt cưới hỏi tháng 02/2017
Cả 28 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 02/2017
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 02/2017
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm2 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Sáu3 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy4 ÂL 8Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Chủ Nhật5 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai6 ÂL 10Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Ba7 ÂL 11Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư8 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Năm9 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu10 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy11 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật12 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai13 Th.2/2017 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba14 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư15 ÂL 19Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm16 ÂL 20Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Sáu17 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy18 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật19 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai20 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba21 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư22 ÂL 26Trung bình
Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm23 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu24 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 29Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật26 ÂL 1Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Hai27 ÂL 2Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba28 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
