Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 02/2067

Cả 28 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 02/2067

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 2/2067
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 02/2067

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Năm
    3 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    13 Th.2/2067 · ÂL 30 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    14 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    15 Th.2/2067 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mùi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    16 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Tư
    23 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    25 Th.2/2067 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    26 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.