Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 03/1999

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 03/1999

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/1999
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 03/1999

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Hai
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dần gặp ngày Dần thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    4 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    6 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    7 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    8 Th.3/1999 · ÂL 21 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    11 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    15 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    16 Th.3/1999 · ÂL 29 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    17 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Năm
    18 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Sáu
    19 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    20 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    21 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    22 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    23 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    24 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    25 Th.3/1999 · ÂL 8 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tý
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    26 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    27 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    28 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Hai
    29 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    30 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    31 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.