Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 03/2019

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 03/2019

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/2019
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 03/2019

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    7 Th.3/2019 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mão
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    8 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    11 Th.3/2019 · ÂL 6 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    12 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.