Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 03/2035

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 03/2035

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/2035
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 03/2035

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    7 Th.3/2035 · ÂL 28 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Bảy
    10 Th.3/2035 · ÂL 1/2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Ngọ
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    11 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Tân Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    15 Th.3/2035 · ÂL 6 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Tỉnh tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    16 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 Th.3/2035 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Mão
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    20 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.