Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 04/2002

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 04/2002

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 4/2002
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 04/2002

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Hai
    1 Th.4/2002 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    2 ÂL 20
    Trung bình Bất tương

    Ngày Canh Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    3 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Năm
    4 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    5 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    6 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    7 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    8 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    9 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    10 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    11 Th.4/2002 · ÂL 29 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    12 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    13 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Chủ Nhật
    14 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    15 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    16 Th.4/2002 · ÂL 4 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Dần
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    17 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    18 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    19 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    20 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    21 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Hai
    22 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thìn gặp ngày Thân thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    23 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    24 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Năm
    25 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    26 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    27 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    28 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Bính Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    29 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    30 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.