Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 05/2049

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 05/2049

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 5/2049
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 05/2049

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 30
    Trung bình Bất tương

    Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 9
    Trung bình Bất tương

    Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    16 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    20 Th.5/2049 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mùi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    21 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 21
    Trung bình Bất tương

    Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    26 Th.5/2049 · ÂL 25 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Sửu
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    27 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Giác

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Hai
    31 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.