Ngày tốt cưới hỏi tháng 05/2058
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 05/2058
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 05/2058
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Năm2 Th.5/2058 · ÂL 10 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Giáp Tý
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Khuê
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu3 ÂL 11Trung bình
Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Lâu
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy4 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật5 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai6 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba7 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Tư8 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm9 Th.5/2058 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu10 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy11 ÂL 19Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật12 ÂL 20Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Hai13 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba14 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư15 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm16 ÂL 24Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Giác
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu17 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy18 ÂL 26Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật19 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai20 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba21 Th.5/2058 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư22 ÂL 1Trung bình Bất tương
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cơ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm23 Th.5/2058 · ÂL 2 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Ất Dậu
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Đẩu tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu24 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy25 ÂL 4Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Chủ Nhật26 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai27 ÂL 6Trung bình
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba28 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư29 Th.5/2058 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm30 ÂL 9Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu31 ÂL 10Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
