Ngày tốt cưới hỏi tháng 06/1953
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 06/1953
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 06/1953
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 Th.6/1953 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba2 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư3 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm4 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu5 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Bảy6 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Chủ Nhật7 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai8 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba9 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Tư10 ÂL 29Trung bình
Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm11 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu12 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy13 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật14 ÂL 4Trung bình Bất tương
Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai15 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba16 Th.6/1953 · ÂL 6 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tuất
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư17 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm18 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Sáu19 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy20 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật21 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Hai22 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Ba23 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư24 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm25 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu26 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy27 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật28 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai29 ÂL 19Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba30 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
