Ngày tốt cưới hỏi tháng 06/1972
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 06/1972
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 06/1972
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 ÂL 20Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Sáu2 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy3 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật4 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai5 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba6 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư7 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm8 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu9 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy10 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật11 Th.6/1972 · ÂL 1/5 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai12 ÂL 2Trung bình Bất tương
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba13 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư14 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Năm15 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu16 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy17 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật18 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Hai19 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba20 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Tư21 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm22 Th.6/1972 · ÂL 12 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Giáp Thân
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Khuê
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu23 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy24 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật25 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai26 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Ba27 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư28 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm29 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Sáu30 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
