Ngày tốt cưới hỏi tháng 06/1993
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 06/1993
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 06/1993
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 12Trung bình
Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư2 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm3 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu4 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy5 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật6 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai7 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba8 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư9 Th.6/1993 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm10 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Sáu11 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy12 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật13 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai14 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba15 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Tư16 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm17 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu18 ÂL 29Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật20 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai21 ÂL 2Trung bình Bất tương
Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba22 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư23 Th.6/1993 · ÂL 4 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Ất Hợi
- Trực Chấp
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Sao Bích tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm24 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu25 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy26 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật27 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Hai28 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Ba29 ÂL 10Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư30 Th.6/1993 · ÂL 11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này
