Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 06/2045

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 06/2045

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 6/2045
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 06/2045

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    4 Th.6/2045 · ÂL 19 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Sửu
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    5 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 26
    Trung bình Bất tương

    Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    29 Th.6/2045 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Dần
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    30 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.