Ngày tốt cưới hỏi tháng 06/2066
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 06/2066
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 06/2066
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 9Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư2 Th.6/2066 · ÂL 10 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm3 ÂL 11Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Giác
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu4 ÂL 12Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy5 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật6 ÂL 14Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai7 ÂL 15Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba8 ÂL 16Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư9 Th.6/2066 · ÂL 17 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Giáp Thân
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Cơ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm10 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu11 ÂL 19Trung bình Bất tương
Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy12 ÂL 20Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật13 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai14 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba15 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư16 ÂL 24Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Năm17 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Sáu18 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Lâu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật20 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai21 Th.6/2066 · ÂL 29 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Bính Thân
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba22 ÂL 30Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư23 Th.6/2066 · ÂL 1/5 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tuất
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm24 ÂL 2Trung bình
Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu25 ÂL 3Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy26 ÂL 4Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật27 ÂL 5Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai28 ÂL 6Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba29 ÂL 7Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư30 ÂL 8Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
