Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 07/1984

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 07/1984

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/1984
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 07/1984

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 6
    Trung bình

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Quý Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    18 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    22 Th.7/1984 · ÂL 24 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    23 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 29
    Trung bình Bất tương

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Quý Hợi của tháng 7 âm năm can Giáp rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    30 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    31 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.