Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 07/2004

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 07/2004

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2004
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 07/2004

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 17
    Trung bình Bất tương

    Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    6 Th.7/2004 · ÂL 19 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Thất tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    7 Th.7/2004 · ÂL 20 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Tân Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    15 Th.7/2004 · ÂL 28 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Tỉnh tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    25 Th.7/2004 · ÂL 9 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    26 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.