Ngày tốt cưới hỏi tháng 07/2065
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
6 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 07/2065
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 07/2065
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm2 Th.7/2065 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu3 ÂL 30Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Bảy4 ÂL 1Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Chủ Nhật5 ÂL 2Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Phòng
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai6 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba7 ÂL 4Trung bình
Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư8 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm9 ÂL 6Trung bình
Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu10 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy11 ÂL 8Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật12 ÂL 9Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai13 ÂL 10Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Ba14 ÂL 11Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư15 Th.7/2065 · ÂL 12 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu17 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy18 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Chủ Nhật19 ÂL 16Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai20 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba21 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư22 Th.7/2065 · ÂL 19 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tuất
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm23 Th.7/2065 · ÂL 20 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu24 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật26 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai27 Th.7/2065 · ÂL 24 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba28 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Tư29 Th.7/2065 · ÂL 26 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Tỵ
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm30 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu31 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
