Ngày tốt cưới hỏi tháng 07/2069
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 07/2069
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 07/2069
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 13Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba2 ÂL 14Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư3 ÂL 15Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Năm4 ÂL 16Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu5 ÂL 17Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy6 ÂL 18Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật7 ÂL 19Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Hai8 ÂL 20Trung bình
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba9 ÂL 21Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Tư10 ÂL 22Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm11 ÂL 23Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu12 Th.7/2069 · ÂL 24 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Mãn
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Sao Lâu tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy13 Th.7/2069 · ÂL 25 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Giáp Tuất
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật14 Th.7/2069 · ÂL 26 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Ất Hợi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Mão
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Sao Mão xấu
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai15 ÂL 27Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba16 ÂL 28Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Tư17 ÂL 29Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm18 Th.7/2069 · ÂL 1/6 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mão
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu19 ÂL 2Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Bảy20 ÂL 3Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật21 ÂL 4Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai22 ÂL 5Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba23 ÂL 6Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư24 ÂL 7Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm25 Th.7/2069 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Tuất
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu26 ÂL 9Trung bình
Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy27 ÂL 10Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật28 ÂL 11Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Hai29 ÂL 12Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba30 ÂL 13Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư31 ÂL 14Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
