Ngày tốt cưới hỏi tháng 08/1979
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 08/1979
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 08/1979
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm2 ÂL 10Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Sáu3 ÂL 11Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy4 ÂL 12Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật5 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai6 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba7 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Tư8 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Bích
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm9 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu10 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy11 Th.8/1979 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật12 ÂL 20Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai13 Th.8/1979 · ÂL 21 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tý
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba14 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư15 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm16 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu17 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Bảy18 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật19 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai20 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Trương
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba21 ÂL 29Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư22 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Năm23 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".
-
Thứ Sáu24 ÂL 2Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Quý Hợi của tháng 7 âm năm can Kỷ rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.
-
Thứ Bảy25 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật26 ÂL 4Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai27 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba28 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư29 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm30 Th.8/1979 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Tỵ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu31 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
