Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 08/2010

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

7 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 08/2010

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/2010
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 08/2010

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    4 Th.8/2010 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    5 Th.8/2010 · ÂL 25 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    6 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Tư
    11 Th.8/2010 · ÂL 2 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    12 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    18 Th.8/2010 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Tý
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    19 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    24 Th.8/2010 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    25 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    28 Th.8/2010 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    29 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    30 Th.8/2010 · ÂL 21 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Tý
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    31 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.