Ngày tốt cưới hỏi tháng 09/1969
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 09/1969
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 09/1969
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 20Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba2 ÂL 21Trung bình
Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư3 ÂL 22Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm4 ÂL 23Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu5 ÂL 24Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy6 ÂL 25Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật7 ÂL 26Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Hai8 ÂL 27Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba9 ÂL 28Trung bình
Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư10 ÂL 29Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".
-
Thứ Năm11 ÂL 30Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Sát Chủ. Tháng 7 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Sáu12 ÂL 1Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy13 ÂL 2Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Chủ Nhật14 ÂL 3Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai15 ÂL 4Trung bình Bất tương
Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba16 ÂL 5Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư17 ÂL 6Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Năm18 ÂL 7Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu19 Th.9/1969 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Dậu
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy20 ÂL 9Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật21 ÂL 10Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai22 ÂL 11Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Ba23 ÂL 12Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư24 ÂL 13Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm25 ÂL 14Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu26 ÂL 15Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Bảy27 ÂL 16Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật28 ÂL 17Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai29 ÂL 18Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba30 ÂL 19Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
