Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 09/1984

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 09/1984

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/1984
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 09/1984

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 Th.9/1984 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tuất
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    2 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    3 Th.9/1984 · ÂL 8 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Tý
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    4 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    12 Th.9/1984 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    13 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    16 Th.9/1984 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Sửu
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    17 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Năm
    20 Th.9/1984 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    21 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    26 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Bích

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    27 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.