Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 09/2011

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 09/2011

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/2011
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 09/2011

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Giáp Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Năm
    8 Th.9/2011 · ÂL 11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    9 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    23 Th.9/2011 · ÂL 26 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Lâu tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    24 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.