Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 09/2050

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 09/2050

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/2050
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 09/2050

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 16
    Trung bình Bất tương

    Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    5 Th.9/2050 · ÂL 20 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tý
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    6 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 25
    Trung bình Bất tương

    Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 26
    Trung bình Bất tương

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Năm
    15 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    30 Th.9/2050 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Sửu
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này