Ngày tốt cưới hỏi tháng 09/2063
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 09/2063
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 09/2063
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 9Trung bình
Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật2 Th.9/2063 · ÂL 10 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai3 ÂL 11Trung bình Bất tương
Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba4 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư5 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm6 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu7 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy8 ÂL 16Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật9 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Hai10 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba11 Th.9/2063 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư12 ÂL 20Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Năm13 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu14 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy15 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật16 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai17 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba18 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư19 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm20 ÂL 28Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu21 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".
-
Thứ Bảy22 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật23 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai24 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba25 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Tư26 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm27 Th.9/2063 · ÂL 6 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu28 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy29 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật30 Th.9/2063 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này
