Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/1914

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 10/1914

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/1914
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 10/1914

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    8 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tuất gặp ngày Thìn thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    13 Th.10/1914 · ÂL 24 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Dực

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Sao Dực xấu

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    14 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.