Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2015
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 10/2015
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 10/2015
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Giác
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu2 ÂL 20Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy3 ÂL 21Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Chủ Nhật4 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai5 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba6 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Tư7 ÂL 25Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Năm8 ÂL 26Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu9 ÂL 27Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy10 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật11 ÂL 29Trung bình
Ngày Canh Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai12 ÂL 30Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba13 ÂL 1Trung bình
Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư14 ÂL 2Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Bích
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm15 ÂL 3Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu16 ÂL 4Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Bảy17 ÂL 5Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật18 ÂL 6Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai19 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba20 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư21 Th.10/2015 · ÂL 9 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Canh Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Sâm tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm22 Th.10/2015 · ÂL 10 Tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Thu
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Sao Tỉnh tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu23 ÂL 11Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy24 ÂL 12Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật25 ÂL 13Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai26 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba27 ÂL 15Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư28 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Năm29 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Sáu30 ÂL 18Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy31 ÂL 19Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tuất gặp ngày Thìn thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
