Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2024

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 10/2024

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/2024
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 10/2024

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 30
    Trung bình

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Bích

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    11 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tuất gặp ngày Thìn thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    23 Th.10/2024 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    24 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Hai
    28 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    31 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tuất gặp ngày Thìn thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.