Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2046

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 10/2046

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/2046
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 10/2046

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Hai
    1 ÂL 2
    Trung bình Bất tương

    Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    2 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    3 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Năm
    4 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    5 Th.10/2046 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    6 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    7 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    8 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tất

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    9 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    10 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Năm
    11 Th.10/2046 · ÂL 12 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mão
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Tỉnh tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    12 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    13 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    14 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    15 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    16 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    17 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    18 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    19 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    20 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    21 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    22 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    23 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    24 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Năm
    25 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    26 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    27 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    28 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Canh Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    29 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    30 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    31 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.