Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1956
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/1956
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/1956
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 Th.11/1956 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Thân
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Khuê
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Canh Dần
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu2 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy3 ÂL 2Trung bình
Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật4 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai5 ÂL 4Trung bình
Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tất
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba6 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư7 ÂL 6Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Sâm
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm8 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu9 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Bảy10 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Chủ Nhật11 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai12 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba13 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Tư14 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm15 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu16 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy17 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật18 Th.11/1956 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Sửu
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai19 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba20 Th.11/1956 · ÂL 19 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Tân Mão
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Vĩ tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư21 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Năm22 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Sáu23 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy24 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Chủ Nhật25 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai26 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba27 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư28 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm29 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu30 Th.11/1956 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Sửu
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này
