Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1963
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
1 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/1963
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/1963
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 16Trung bình
Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy2 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật3 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai4 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Trương
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba5 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư6 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Sát Chủ. Tháng 9 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Năm7 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu8 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy9 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật10 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".
-
Thứ Hai11 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba12 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư13 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Năm14 Th.11/1963 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu15 ÂL 30Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy16 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật17 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai18 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba19 ÂL 4Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư20 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm21 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Sáu22 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy23 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật24 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Hai25 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Ba26 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư27 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm28 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu29 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy30 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
