Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2016

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/2016

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/2016
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/2016

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    2 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    3 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    10 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    11 Th.11/2016 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    12 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    14 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    15 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    16 Th.11/2016 · ÂL 17 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Dần
    • Trực Bình
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Sâm tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    17 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Giáp Thìn của tháng 10 âm năm can Bính rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    22 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    23 Th.11/2016 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    24 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    27 Th.11/2016 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Sửu
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    28 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    29 Th.11/2016 · ÂL 1/11 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mão
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    30 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.