Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2034

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/2034

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/2034
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/2034

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Hai
    6 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    9 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Sáu
    10 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    16 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    17 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vị

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    27 Th.11/2034 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Hợi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    28 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    29 Th.11/2034 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Sửu
    • Trực Mãn
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    30 Th.11/2034 · ÂL 20 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Bình
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Giác tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này