Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2036

Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/2036

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/2036
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/2036

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Năm
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    19 Th.11/2036 · ÂL 2 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Bình
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Sâm tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    20 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    26 Th.11/2036 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    27 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.