Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/1914
Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/1914
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/1914
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 15Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư2 ÂL 16Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm3 Th.12/1914 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu4 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy5 ÂL 19Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật6 ÂL 20Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai7 Th.12/1914 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba8 ÂL 22Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư9 ÂL 23Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm10 ÂL 24Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Sáu11 ÂL 25Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy12 ÂL 26Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật13 ÂL 27Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai14 ÂL 28Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Ba15 ÂL 29Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư16 ÂL 30Trung bình
Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm17 ÂL 1Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu18 ÂL 2Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật20 ÂL 4Trung bình Bất tương
Ngày Canh Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Hư
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai21 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Ba22 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Tư23 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm24 Th.12/1914 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Thân
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Khuê
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu25 Th.12/1914 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Dậu
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy26 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Chủ Nhật27 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Đinh Hợi của tháng 11 âm năm can Giáp rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.
-
Thứ Hai28 Th.12/1914 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tý
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba29 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư30 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Năm31 ÂL 15Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
