Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/1957

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/1957

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/1957
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/1957

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    5 Th.12/1957 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    6 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Canh Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    15 Th.12/1957 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    16 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    18 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    26 Th.12/1957 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thân
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    30 Th.12/1957 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tý
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    31 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.