Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/1972

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/1972

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/1972
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/1972

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Năm
    7 Th.12/1972 · ÂL 2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thân
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    8 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    11 Th.12/1972 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tý
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    12 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 10
    Trung bình Bất tương

    Ngày Canh Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Tư
    20 Th.12/1972 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    21 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Tư
    27 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.