Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2044

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/2044

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/2044
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/2044

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    7 Th.12/2044 · ÂL 19 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Sâm tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Bính Thân của tháng 10 âm năm can Giáp rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng cưới gả và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Tư
    14 Th.12/2044 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    15 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Ất Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.