Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Năm, 5 tháng 12 năm 2024
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Quý Mão, trực Định, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: ký hợp đồng, khai bút.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Định
- Sao Tỉnh
- Kim Bạch Kim
- Tiểu Tuyết
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 05/12/2024 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Nguyệt Kỵ.
Điểm thuận
- Trực Định: Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Tỉnh tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Nguyệt Kỵ: Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23): "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt cưới hỏi.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
05/12/2024
Âm lịch
05/11/2024
Năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Mão
Tháng Bính Tý · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Từ 22/11/2024
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi