Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Ba, 24 tháng 12 năm 2024
Ngày Hắc Đạo – Thiên Hình
Ngày Nhâm Tuất, trực Khai, sao Thất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 8/11 việc: nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Khai
- Sao Thất
- Đại Hải Thủy
- Đông Chí
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 24/12/2024 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Thất tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt cưới hỏi.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
24/12/2024
Âm lịch
24/11/2024
Năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Bính Tý · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Đông Chí
Từ 21/12/2024
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Sao
- Thất (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
8/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 8 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi