Chi tiết ngày động thổ Thứ Bảy, 5 tháng 10 năm 2024
Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long
Ngày Nhâm Dần, trực Chấp, sao Vị (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Chấp
- Sao Vị
- Kim Bạch Kim
- Thu Phân
Đánh giá cho động thổ
Ngày 05/10/2024 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Trực Chấp: Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Điểm nghịch
- Ngày Tam Nương: Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt động thổ.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
05/10/2024
Âm lịch
03/09/2024
Năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Dần
Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Thu Phân
Từ 22/09/2024
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Dần (Mộc)
- Ngũ hành
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Sao
- Vị (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Thân, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Hợi, Ngọ, Tuất
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi