Ngày tốt khai bút tháng 10/1965
Xem tháng khác
7 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 10/1965
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai bút tháng 10/1965
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 7Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy2 ÂL 8Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật3 ÂL 9Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai4 ÂL 10Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba5 ÂL 11Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Tư6 Th.10/1965 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 Th.10/1965 · ÂL 13 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu8 ÂL 14Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy9 ÂL 15Trung bình
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật10 ÂL 16Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai11 ÂL 17Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Ba12 Th.10/1965 · ÂL 18 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư13 ÂL 19Trung bình
Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm14 ÂL 20Trung bình
Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu15 ÂL 21Trung bình
Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy16 ÂL 22Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật17 ÂL 23Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai18 ÂL 24Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Ba19 Th.10/1965 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư20 ÂL 26Trung bình
Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm21 Th.10/1965 · ÂL 27 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Thân
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Khuê
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Dần, Canh Dần
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu22 ÂL 28Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy23 ÂL 29Trung bình
Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật24 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai25 Th.10/1965 · ÂL 2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tý
- Trực Mãn
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba26 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Tư27 Th.10/1965 · ÂL 4 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Dần
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm28 ÂL 5Trung bình
Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu29 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy30 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật31 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên khai bút vào ngày này.
